Lượng calo đốt cháy theo hoạt động
Lượng calo 131 hoạt động đốt cháy, từ đi bộ đến HIIT, được tính theo cân nặng của bạn.
Bài tập tim mạch
- Đạp xe tốc độ vừa 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bật nhảy dang tay chân 551 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Chạy tại chỗ 353 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đạp xe tại chỗ 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Nhảy dây 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Đi bộ tốc độ vừa 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bơi thư giãn 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tập máy elip 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tập máy bước mini 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Zumba 698 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Đạp nước 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- HIIT 882 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Leo cầu thang 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Trượt patin hàng dọc 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Chạy bộ nhẹ 514 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Tập máy leo cầu thang 684 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Đi bộ trên máy chạy bộ 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đi bộ chậm 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Thể dục nhịp điệu với bục 625 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Chạy bộ tốc độ vừa 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Đạp xe thư giãn 294 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Nhảy trampoline 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tập máy chèo thuyền 514 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Trò chơi điện tử vận động 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Chạy bộ dưới nước 720 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Lớp đạp xe trong nhà 625 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Thể dục nhịp điệu dưới nước 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đi bộ nhanh 331 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Lắc vòng 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tae Bo 757 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Tabata 808 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Khiêu vũ 331 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Thể dục nhịp điệu 514 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Đấm gió 684 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Đi bộ thể lực 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đi bộ trên dốc 390 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Chạy bộ nhanh 845 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bơi liên tục 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bơi cường độ cao 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Chạy bộ chậm 661 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Đạp xe nhanh 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- HYROX 551 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
Tăng cường sức mạnh
- Gập bụng 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tập tạ 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Chống đẩy 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Ngồi xổm 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Gập bụng kiểu crunch 206 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Nâng chân 206 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Thể dục calisthenics 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- CrossFit 882 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Cuốn tạ tập cơ tay trước 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Chùng chân 279 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Xoay người kiểu Nga 206 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Hít xà 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Tập luyện theo vòng 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Tập plank 294 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tập tạ ấm 661 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Tập tạ nhẹ 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
Thể thao
- Đá cầu Hacky Sack 294 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bi-a 184 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Võ thuật 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bóng rổ 514 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bóng đá 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Trượt băng 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bowling 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Cầu lông 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bóng bàn 294 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bóng chuyền 294 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Quần vợt 514 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Golf mini 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Kickboxing 537 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Quyền Anh 882 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Squash 882 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Đấm bao cát 426 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Nhu thuật Brazil 757 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bóng chuyền bãi biển 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Thể dục dụng cụ 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bóng chày 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đánh golf 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bóng ném 882 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Pickleball 331 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đấu kiếm 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bóng bầu dục cờ 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bóng bầu dục Mỹ 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bóng bầu dục rugby 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Bóng nước 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Cricket 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Golf đĩa 279 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Khúc côn cầu trên băng 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Leo đá không dây 647 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Padel 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Racquetball 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Softball 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
Ngoài trời
- Cưỡi ngựa 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Trượt tuyết đổ đèo 514 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Leo núi đá 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Trượt ván tuyết 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Làm vườn 294 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Lướt ván sau ca nô 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Chèo thuyền kayak 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đi bộ đường dài 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Lướt sóng 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đạp xe địa hình 625 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Câu cá 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Chạy đường mòn 735 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Chèo ván đứng 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Trượt tuyết băng đồng 661 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
Tăng độ linh hoạt
- Yoga 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Pilates 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Bài tập giãn cơ 184 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Barre 294 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Pilates với máy Reformer 206 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Thái Cực Quyền 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
Hoạt động hằng ngày
- Lái xe 118 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Tập máy elip dưới bàn 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Học bài 110 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Cắt cỏ 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đứng 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Xúc tuyết 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Dọn dẹp nhà cửa 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Làm việc nhà 184 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Nấu ăn 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Rửa xe 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đi mua sắm 169 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Đọc sách 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Hút bụi 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Làm việc tại bàn 110 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Ngồi 103 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Xem TV 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
Nghỉ ngơi
Không tìm thấy hoạt động phù hợp.
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể.