Gập bụng: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Gập bụng với nỗ lực vừa
368
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
184
kcal trong 30 phút
5
Giá trị MET

Lượng calo bạn đốt cháy
184kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo số lần lặp
| 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 lần lặp | 1,5 | 1,8 | 2 | 2,3 | 2,6 | 2,9 |
| 20 lần lặp | 2,9 | 3,5 | 4,1 | 4,7 | 5,3 | 5,8 |
| 30 lần lặp | 4,4 | 5,3 | 6,1 | 7 | 7,9 | 8,8 |
| 50 lần lặp | 7,3 | 8,8 | 10 | 12 | 13 | 15 |
| 60 lần lặp | 8,8 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 |
| 100 lần lặp | 15 | 18 | 20 | 23 | 26 | 29 |
Số lần lặp được tính dựa trên nhịp độ đều, khoảng 2 giây mỗi lần.
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 66 | 79 | 92 | 105 | 118 | 131 |
| 30 min | 131 | 158 | 184 | 210 | 236 | 263 |
| 45 min | 197 | 236 | 276 | 315 | 354 | 394 |
| 60 min | 263 | 315 | 368 | 420 | 473 | 525 |
Hoạt động tương tự
- Chống đẩy 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Barre 294 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Pilates với máy Reformer 206 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Bài tập giãn cơ 184 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- CrossFit 882 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Tập tạ ấm 661 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể.