Chống đẩy: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Chống đẩy với nỗ lực cao
588
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
294
kcal trong 30 phút
8
Giá trị MET

Lượng calo bạn đốt cháy
294kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo số lần lặp
| 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 lần lặp | 2,3 | 2,8 | 3,3 | 3,7 | 4,2 | 4,7 |
| 20 lần lặp | 4,7 | 5,6 | 6,5 | 7,5 | 8,4 | 9,3 |
| 30 lần lặp | 7 | 8,4 | 9,8 | 11 | 13 | 14 |
| 50 lần lặp | 12 | 14 | 16 | 19 | 21 | 23 |
| 60 lần lặp | 14 | 17 | 20 | 22 | 25 | 28 |
| 100 lần lặp | 23 | 28 | 33 | 37 | 42 | 47 |
Số lần lặp được tính dựa trên nhịp độ đều, khoảng 2 giây mỗi lần.
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 105 | 126 | 147 | 168 | 189 | 210 |
| 30 min | 210 | 252 | 294 | 336 | 378 | 420 |
| 45 min | 315 | 378 | 441 | 504 | 567 | 630 |
| 60 min | 420 | 504 | 588 | 672 | 756 | 840 |
Hoạt động tương tự
- Gập bụng 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tập tạ 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Chùng chân 279 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Xoay người kiểu Nga 206 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Tập tạ ấm 661 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Thái Cực Quyền 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể.