Nhảy dây: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Nhảy dây với tốc độ vừa
735
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
368
kcal trong 30 phút
10
Giá trị MET

Lượng calo bạn đốt cháy
368kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo số lần lặp
| 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50 lần nhảy | 3,6 | 4,4 | 5,1 | 5,8 | 6,6 | 7,3 |
| 100 lần nhảy | 7,3 | 8,8 | 10 | 12 | 13 | 15 |
| 200 lần nhảy | 15 | 18 | 20 | 23 | 26 | 29 |
| 500 lần nhảy | 36 | 44 | 51 | 58 | 66 | 73 |
| 1.000 lần nhảy | 73 | 88 | 102 | 117 | 131 | 146 |
Số lần lặp được tính dựa trên nhịp độ đều, khoảng 0,5 giây mỗi lần.
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 131 | 158 | 184 | 210 | 236 | 263 |
| 30 min | 263 | 315 | 368 | 420 | 473 | 525 |
| 45 min | 394 | 473 | 551 | 630 | 709 | 788 |
| 60 min | 525 | 630 | 735 | 840 | 945 | 1.050 |
Hoạt động tương tự
- Chạy tại chỗ 353 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Zumba 698 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Thể dục nhịp điệu với bục 625 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Tập máy leo cầu thang 684 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Tập máy elip 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Cưỡi ngựa 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể.