Bật nhảy dang tay chân: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Bật nhảy liên tục với nhịp độ nhanh
551
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
276
kcal trong 30 phút
7,5
Giá trị MET

Lượng calo bạn đốt cháy
276kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo số lần lặp
| 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50 lần lặp | 5,5 | 6,6 | 7,7 | 8,8 | 9,8 | 11 |
| 100 lần lặp | 11 | 13 | 15 | 18 | 20 | 22 |
| 200 lần lặp | 22 | 26 | 31 | 35 | 39 | 44 |
| 500 lần lặp | 55 | 66 | 77 | 88 | 98 | 109 |
| 1.000 lần lặp | 109 | 131 | 153 | 175 | 197 | 219 |
Số lần lặp được tính dựa trên nhịp độ đều, khoảng 1 giây mỗi lần.
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 98 | 118 | 138 | 158 | 177 | 197 |
| 30 min | 197 | 236 | 276 | 315 | 354 | 394 |
| 45 min | 295 | 354 | 413 | 473 | 532 | 591 |
| 60 min | 394 | 473 | 551 | 630 | 709 | 788 |
Hoạt động tương tự
- Trượt ván tuyết 368 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tabata 808 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Khiêu vũ 331 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Tae Bo 757 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Câu cá 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Đi bộ trên dốc 390 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể. (02020)