Ngồi xổm: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Ngồi xổm dùng trọng lượng cơ thể với nỗ lực thông thường
220
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
110
kcal trong 30 phút
3
Giá trị MET

Lượng calo bạn đốt cháy
110kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo số lần lặp
| 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 lần lặp | 1,1 | 1,3 | 1,5 | 1,8 | 2 | 2,2 |
| 20 lần lặp | 2,2 | 2,6 | 3,1 | 3,5 | 3,9 | 4,4 |
| 30 lần lặp | 3,3 | 3,9 | 4,6 | 5,3 | 5,9 | 6,6 |
| 50 lần lặp | 5,5 | 6,6 | 7,7 | 8,8 | 9,8 | 11 |
| 60 lần lặp | 6,6 | 7,9 | 9,2 | 11 | 12 | 13 |
| 100 lần lặp | 11 | 13 | 15 | 18 | 20 | 22 |
Số lần lặp được tính dựa trên nhịp độ đều, khoảng 2,5 giây mỗi lần.
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 39 | 47 | 55 | 63 | 71 | 79 |
| 30 min | 79 | 95 | 110 | 126 | 142 | 158 |
| 45 min | 118 | 142 | 165 | 189 | 213 | 236 |
| 60 min | 158 | 189 | 221 | 252 | 284 | 315 |
Hoạt động tương tự
- Chống đẩy 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Yoga 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Pilates với máy Reformer 206 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Chùng chân 279 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- CrossFit 882 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Thể dục calisthenics 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể. (02056)