Đi mua sắm: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Mua sắm thông thường, đi bộ
169
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
85
kcal trong 30 phút
2,3
Giá trị MET

Lượng calo bạn đốt cháy
85kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 30 | 36 | 42 | 48 | 54 | 60 |
| 30 min | 60 | 72 | 85 | 97 | 109 | 121 |
| 45 min | 91 | 109 | 127 | 145 | 163 | 181 |
| 60 min | 121 | 145 | 169 | 193 | 217 | 241 |
Hoạt động tương tự
- Tập máy elip dưới bàn 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Lái xe 118 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Cắt cỏ 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Nấu ăn 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Hút bụi 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Xem TV 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể.