Ngủ: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Ngủ và nghỉ ngơi
66
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
33
kcal trong 30 phút
0,9
Giá trị MET

Lượng calo bạn đốt cháy
33kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 12 | 14 | 17 | 19 | 21 | 24 |
| 30 min | 24 | 28 | 33 | 38 | 43 | 47 |
| 45 min | 35 | 43 | 50 | 57 | 64 | 71 |
| 60 min | 47 | 57 | 66 | 76 | 85 | 95 |
Hoạt động tương tự
- Lái xe 118 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Xúc tuyết 441 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Dọn dẹp nhà cửa 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Cắt cỏ 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Làm việc nhà 184 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Học bài 110 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể.