Cuốn tạ tập cơ tay trước: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Đứng cuốn tạ đơn để tập cánh tay trên. Ước tính calo dựa trên thời gian nâng tạ chứ không chỉ số lần lặp; mức tạ, nhịp độ và thời gian nghỉ đều ảnh hưởng đến mức tiêu hao.
257
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
129
kcal trong 30 phút
3,5
Giá trị MET
Estimated MET: 3.5, using resistance training with multiple exercises and 8–15 repetitions (2024 Compendium code 02054) as a proxy. This is not a biceps-curl-specific measurement; do not apply it to long rest periods. View reference activity.

Lượng calo bạn đốt cháy
129kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo số lần lặp
| 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 lần lặp | 1,5 | 1,8 | 2,1 | 2,5 | 2,8 | 3,1 |
| 20 lần lặp | 3,1 | 3,7 | 4,3 | 4,9 | 5,5 | 6,1 |
| 30 lần lặp | 4,6 | 5,5 | 6,4 | 7,4 | 8,3 | 9,2 |
| 50 lần lặp | 7,7 | 9,2 | 11 | 12 | 14 | 15 |
| 60 lần lặp | 9,2 | 11 | 13 | 15 | 17 | 18 |
| 100 lần lặp | 15 | 18 | 21 | 25 | 28 | 31 |
Số lần lặp được tính dựa trên nhịp độ đều, khoảng 3 giây mỗi lần.
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 46 | 55 | 64 | 74 | 83 | 92 |
| 30 min | 92 | 110 | 129 | 147 | 165 | 184 |
| 45 min | 138 | 165 | 193 | 221 | 248 | 276 |
| 60 min | 184 | 221 | 257 | 294 | 331 | 368 |
Hoạt động tương tự
- Yoga 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Chùng chân 279 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Xoay người kiểu Nga 206 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Bài tập giãn cơ 184 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Tập luyện theo vòng 588 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Mạnh
- Thái Cực Quyền 257 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
Calories = estimated MET × body weight in kg × hours × 1.05. Actual burn varies with fitness, effort and body composition.