Ngồi: Lượng calo đốt cháy mỗi giờ
Ngồi yên, hoạt động thông thường
103
kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg
51
kcal trong 30 phút
1,4
Giá trị MET

Lượng calo bạn đốt cháy
51kcal đã đốt cháy
Lượng calo đốt cháy theo cân nặng
| Thời lượng | 50 kg | 60 kg | 70 kg | 80 kg | 90 kg | 100 kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 min | 18 | 22 | 26 | 29 | 33 | 37 |
| 30 min | 37 | 44 | 51 | 59 | 66 | 74 |
| 45 min | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 110 |
| 60 min | 74 | 88 | 103 | 118 | 132 | 147 |
Hoạt động tương tự
- Tập máy elip dưới bàn 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Dọn dẹp nhà cửa 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Cắt cỏ 404 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
- Nấu ăn 147 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Làm việc tại bàn 110 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Nhẹ
- Hút bụi 220 kcal mỗi giờ với cân nặng 70 kg Vừa phải
Giá trị MET dựa trên Adult Compendium of Physical Activities năm 2024; các hoạt động dùng giá trị đại diện sẽ được ghi chú. Calo = MET × cân nặng tính bằng kg × số giờ × 1.05. Lượng calo thực tế đốt cháy còn tùy thuộc vào thể lực, mức độ gắng sức và thành phần cơ thể.