Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 80 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 2,3 g 1%
- Chất béo 0,4 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,2 g —
- Natri 1040 mg 45%
- Cholesterol 36 mg 12%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,02 mg 2%
- Niacin (B3) 2,7 mg 17%
- Axit pantothenic (B5) 0,19 mg 4%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 0,07 µg 3%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 0,3 mg 2%
- Magiê 36 mg 9%
- Phốt pho 256 mg 20%
- Kali 316 mg 7%
- Kẽm 0,6 mg 5%
- Đồng 0,23 mg 26%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 6,1 µg 11%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 80 | 17 g | 2,3 g | 0,4 g |
| 1 khẩu phần | 42 g | 34 | 7,1 g | 0,9 g | 0,2 g |
| 2 khẩu phần | 84 g | 67 | 14 g | 1,9 g | 0,3 g |
| ½ khẩu phần | 21 g | 17 | 3,5 g | 0,5 g | 0,1 g |
| 3 khẩu phần | 126 g | 101 | 21 g | 2,8 g | 0,5 g |
| 4 khẩu phần | 168 g | 134 | 28 g | 3,8 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 40 | 8,4 g | 1,1 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 120 | 25 g | 3,4 g | 0,6 g |
| 200 g | 200 g | 160 | 34 g | 4,5 g | 0,8 g |
| 250 g | 250 g | 200 | 42 g | 5,6 g | 1 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức gà tâyphần bán lẻ, thịt và da, sống155 kcal / 100 g
- Thịt ức gàgà thịt, không da, không xương, sống120 kcal / 100 g
- Ức gà nướnggà thịt hoặc gà rán, ức, tidak da, tidak tulang, chỉ thịt, đã nấu chín, nướng151 kcal / 100 g
- Ức gà phi lêtẩm bột, sống263 kcal / 100 g
- Thịt nguội ức gà tâynấu chín, thái lát118 kcal / 100 g
- Thịt nguội gànấu chín, thái lát175 kcal / 100 g
- Thịt hộp gàít chất béo87 kcal / 100 g
- Phi lê gàsống109 kcal / 100 g
- Giăm bông gà nấu chínthái lát105 kcal / 100 g
- Ức gà tây hun khóivị tiêu chanh, không béo 97%95 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức gà
100 g Ức gà có bao nhiêu calo?
100 g Ức gà có 80 kcal, gồm 17 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
1 khẩu phần (42 g) Ức gà có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (42 g) Ức gà có 34 kcal, gồm 7,1 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
2 khẩu phần (84 g) Ức gà có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (84 g) Ức gà có 67 kcal, gồm 14 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
½ khẩu phần (21 g) Ức gà có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (21 g) Ức gà có 17 kcal, gồm 3,5 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
3 khẩu phần (126 g) Ức gà có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (126 g) Ức gà có 101 kcal, gồm 21 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
4 khẩu phần (168 g) Ức gà có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (168 g) Ức gà có 134 kcal, gồm 28 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Ức gà có bao nhiêu calo?
50 g Ức gà có 40 kcal, gồm 8,4 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Ức gà có bao nhiêu calo?
150 g Ức gà có 120 kcal, gồm 25 g đạm, 3,4 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172962 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ