Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 87 kcal —
  • Chất đạm 1,2 g 2%
  • Carbohydrate 21 g 8%
  • Chất béo 0,3 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
  • Đường 5,7 g —
  • Natri 40 mg 2%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 655 µg 73%
  • Vitamin C 23 mg 26%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin E 0,28 mg 2%
  • Thiamin (B1) 0,17 mg 14%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Axit pantothenic (B5) 0,59 mg 12%
  • Vitamin B6 0,09 mg 5%
  • Folate (B9) 17 µg 4%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 24 mg 2%
  • Sắt 0,7 mg 4%
  • Magiê 18 mg 4%
  • Phốt pho 50 mg 4%
  • Kali 370 mg 8%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,14 mg 16%
  • Mangan 0,4 mg 17%
  • Selen 1 µg 2%
  • Iốt 2 µg 1%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g871,2 g21 g0,3 g
50 g50 g440,6 g11 g0,2 g
150 g150 g1311,8 g32 g0,5 g
200 g200 g1742,4 g43 g0,6 g
250 g250 g2183 g53 g0,8 g

Câu hỏi về Khoai lang

100 g Khoai lang có bao nhiêu calo?

100 g Khoai lang có 87 kcal, gồm 1,2 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.

50 g Khoai lang có bao nhiêu calo?

50 g Khoai lang có 44 kcal, gồm 0,6 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Khoai lang có bao nhiêu calo?

150 g Khoai lang có 131 kcal, gồm 1,8 g đạm, 32 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

200 g Khoai lang có bao nhiêu calo?

200 g Khoai lang có 174 kcal, gồm 2,4 g đạm, 43 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

250 g Khoai lang có bao nhiêu calo?

250 g Khoai lang có 218 kcal, gồm 3 g đạm, 53 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 13-463 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ