Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không mỡ, nấu chín, không dầu, có muối
326
calokcal mỗi 100 g
Đạm22 g
Carb0 g
Chất béo27 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 326 kcal —
- Chất đạm 22 g 44%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 27 g 34%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 326 | 22 g | 0 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 163 | 11 g | 0 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 489 | 33 g | 0 g | 40 g |
| 200 g | 200 g | 652 | 44 g | 0 g | 53 g |
| 250 g | 250 g | 815 | 55 g | 0 g | 66 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bòkhông mỡ, nướng, với bơ, không muối372 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 0", loại select, đã nấu chín, om198 kcal / 100 g
- Thịt ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, nấu chín, kho/om221 kcal / 100 g
- Thịt bò ức dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", select, nấu chín, om205 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, om289 kcal / 100 g
- Tim bòđã nấu chín, không dầu, có muối148 kcal / 100 g
- Vai bòkhông mỡ, đã nấu chín, không dầu, có muối183 kcal / 100 g
- Sườn bòđã nấu chín, om, không dầu, có muối285 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 326 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 163 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 489 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
200 g Ức bò có bao nhiêu calo?
200 g Ức bò có 652 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 53 g chất béo.
250 g Ức bò có bao nhiêu calo?
250 g Ức bò có 815 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 66 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0675F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ