Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, nạc
225
calokcal mỗi 100 g
Đạm31 g
Carb0 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 225 kcal —
- Chất đạm 31 g 63%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 4,6 g 23%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 50 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,7 µg 3%
- Vitamin E 0,01 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,19 mg 11%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 14 µg 4%
- Vitamin B12 3 µg 125%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 200 mg 16%
- Kali 250 mg 5%
- Kẽm 6,6 mg 60%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 10 µg 18%
- Iốt 10 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 225 | 31 g | 0 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 113 | 16 g | 0 g | 5,5 g |
| 150 g | 150 g | 338 | 47 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 450 | 63 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 563 | 79 g | 0 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bònửa nhọn, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om244 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửachỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 0", loại select, đã nấu chín, om198 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om213 kcal / 100 g
- Thịt ức bò nửa phẳngphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, nấu chín, kho/om221 kcal / 100 g
- Thịt bò ức dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", select, nấu chín, om205 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, om298 kcal / 100 g
- Bít tết bò để omthịt bò, sống, nạc139 kcal / 100 g
- Mỡ bòtrung bình, đã nấu chín533 kcal / 100 g
- Sườn trước bònấu bằng lò vi sóng, nạc243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 225 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 113 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 338 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Ức bò có bao nhiêu calo?
200 g Ức bò có 450 kcal, gồm 63 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Ức bò có bao nhiêu calo?
250 g Ức bò có 563 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-014 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ