Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên miếng, nạc và mỡ, cắt tỉa 3 mm (1/8), sống
253
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0,6 g
Chất béo19 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 253 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 19 g 24%
- Chất béo bão hòa 7,5 g 38%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 69 mg 3%
- Cholesterol 68 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,12 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 3,5 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,31 mg 6%
- Vitamin B6 0,38 mg 22%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2,3 µg 94%
- Choline 76,9 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 6 mg 0%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 177 mg 14%
- Kali 282 mg 6%
- Kẽm 3,7 mg 34%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 16 µg 29%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 253 | 18 g | 0,6 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 127 | 9,2 g | 0,3 g | 9,5 g |
| 150 g | 150 g | 380 | 28 g | 0,8 g | 29 g |
| 200 g | 200 g | 506 | 37 g | 1,1 g | 38 g |
| 250 g | 250 g | 633 | 46 g | 1,4 g | 48 g |
Thực phẩm tương tự
- Tuyến ức bòtươi sống236 kcal / 100 g
- Thịt ức bònguyên miếng, nạc và mỡ, cắt tỉa 3 mm (1/8), om331 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, sống137 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, sống277 kcal / 100 g
- Thịt bò ứcnew zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc, sống345 kcal / 100 g
- Ức thịt bò muốimuối chua, sống198 kcal / 100 g
- Ức bêsống147 kcal / 100 g
- Sườn bò nguyên cáisườn 6-12, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, loại prime, sống355 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 253 kcal, gồm 18 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 127 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 380 kcal, gồm 28 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 29 g chất béo.
200 g Ức bò có bao nhiêu calo?
200 g Ức bò có 506 kcal, gồm 37 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 38 g chất béo.
250 g Ức bò có bao nhiêu calo?
250 g Ức bò có 633 kcal, gồm 46 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 48 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4745 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ