Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò nửa phẳng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 137 kcal —
- Chất đạm 21 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,8 g 7%
- Chất béo bão hòa 2 g 10%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 82 mg 4%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 6,5 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,62 mg 36%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 72%
- Choline 65,1 mg 12%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 224 mg 18%
- Kali 367 mg 8%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 22,9 µg 42%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 137 | 21 g | 0 g | 5,8 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 155 | 24 g | 0 g | 6,5 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 310 | 48 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 77 | 12 g | 0 g | 3,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 464 | 72 g | 0 g | 20 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 619 | 96 g | 0 g | 26 g |
| 50 g | 50 g | 69 | 11 g | 0 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 206 | 32 g | 0 g | 8,6 g |
| 200 g | 200 g | 274 | 43 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 343 | 53 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, om298 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống137 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò nửa phẳng
100 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò nửa phẳng có 137 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có 155 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có 310 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có 77 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có 464 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có 619 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
50 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò nửa phẳng có 69 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò nửa phẳng có 206 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168657 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ