Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt ức bò phẳng một nửa
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có thịt nạc, cắt gọt còn mỡ 0", choice, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 212 kcal —
- Chất đạm 33 g 65%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 8,1 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,1 g 15%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 52 mg 2%
- Cholesterol 99 mg 33%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,43 mg 3%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 4,9 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
- Choline 124 mg 23%
Khoáng chất
- Canxi 14 mg 1%
- Sắt 2,8 mg 16%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 198 mg 16%
- Kali 256 mg 5%
- Kẽm 7,6 mg 69%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 32,3 µg 59%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 212 | 33 g | 0 g | 8,1 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 180 | 28 g | 0 g | 6,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 360 | 56 g | 0 g | 14 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 90 | 14 g | 0 g | 3,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 541 | 83 g | 0 g | 21 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 721 | 111 g | 0 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 16 g | 0 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 318 | 49 g | 0 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 424 | 65 g | 0 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 530 | 82 g | 0 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, om298 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, chỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ còn 0", tất cả các loại, nấu chín, kho/om244 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống158 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, om237 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòphần nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, nấu chín, om263 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Đầu ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, đầu ức, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, nấu chín, kho250 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, chỉ có nạc, loại choice, đã nấu chín, kho/om295 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt ức bò phẳng một nửa
100 g Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
100 g Thịt ức bò phẳng một nửa có 212 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 180 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 360 kcal, gồm 56 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 90 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 541 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 721 kcal, gồm 111 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
50 g Thịt ức bò phẳng một nửa có 106 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
150 g Thịt ức bò phẳng một nửa có 318 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 170601 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ