Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò nửa phẳng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 124 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,1 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 85 mg 4%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 6,2 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,77 mg 15%
- Vitamin B6 0,63 mg 37%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 2 µg 81%
- Choline 62,2 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 218 mg 17%
- Kali 353 mg 8%
- Kẽm 5,3 mg 48%
- Đồng 0,07 mg 7%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 27,1 µg 49%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 124 | 22 g | 0 g | 4,1 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 140 | 25 g | 0 g | 4,7 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 280 | 49 g | 0 g | 9,4 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 70 | 12 g | 0 g | 2,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 420 | 74 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 560 | 98 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 62 | 11 g | 0 g | 2,1 g |
| 150 g | 150 g | 186 | 33 g | 0 g | 6,2 g |
| 200 g | 200 g | 248 | 44 g | 0 g | 8,3 g |
| 250 g | 250 g | 310 | 54 g | 0 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", select, nấu chín, om280 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống137 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống193 kcal / 100 g
- Sườn bò đầu nhỏsườn 10-12, chỉ thịt nạc, lọc mỡ đến 1/8", select, sống134 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò nửa phẳng
100 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò nửa phẳng có 124 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có 140 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có 280 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,4 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có 70 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có 420 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có 560 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò nửa phẳng có 62 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,1 g chất béo.
150 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò nửa phẳng có 186 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168658 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ