Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bò ức nửa dẹt
Calo và thông tin dinh dưỡng
phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 278 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 8,9 g 45%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 61 mg 3%
- Cholesterol 91 mg 30%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,44 mg 3%
- Vitamin K 1,8 µg 2%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 10%
- Niacin (B3) 4,1 mg 26%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Folate (B9) 10 µg 3%
- Vitamin B12 1,7 µg 70%
- Choline 75,7 mg 14%
Khoáng chất
- Canxi 15 mg 1%
- Sắt 1,7 mg 9%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 166 mg 13%
- Kali 281 mg 6%
- Kẽm 4,4 mg 40%
- Đồng 0,08 mg 9%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 19,3 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 278 | 18 g | 0,1 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 314 | 21 g | 0,1 g | 25 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 628 | 41 g | 0,3 g | 50 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 157 | 10 g | 0,1 g | 13 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 942 | 61 g | 0,4 g | 75 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1257 | 82 g | 0,5 g | 100 g |
| 50 g | 50 g | 139 | 9,1 g | 0,1 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 417 | 27 g | 0,2 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 556 | 36 g | 0,2 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 695 | 45 g | 0,3 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống158 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, sống267 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống137 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Sườn bò ngắnsườn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, loại choice, sống390 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bò ức nửa dẹt
100 g Thịt bò ức nửa dẹt có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bò ức nửa dẹt có 278 kcal, gồm 18 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò ức nửa dẹt có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt bò ức nửa dẹt có 314 kcal, gồm 21 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 25 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò ức nửa dẹt có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt bò ức nửa dẹt có 628 kcal, gồm 41 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 50 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò ức nửa dẹt có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt bò ức nửa dẹt có 157 kcal, gồm 10 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 13 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò ức nửa dẹt có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt bò ức nửa dẹt có 942 kcal, gồm 61 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 75 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò ức nửa dẹt có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt bò ức nửa dẹt có 1257 kcal, gồm 82 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 100 g chất béo.
50 g Thịt bò ức nửa dẹt có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bò ức nửa dẹt có 139 kcal, gồm 9,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thịt bò ức nửa dẹt có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bò ức nửa dẹt có 417 kcal, gồm 27 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173128 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ