Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt ức bò phẳng một nửa
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 276 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 9 g 45%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 58 mg 3%
- Cholesterol 94 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,43 mg 3%
- Vitamin K 1,7 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 10%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,45 mg 26%
- Folate (B9) 9 µg 2%
- Vitamin B12 1,4 µg 57%
- Choline 74,2 mg 13%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 164 mg 13%
- Kali 271 mg 6%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,08 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 19,4 µg 35%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 276 | 18 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 312 | 20 g | 0 g | 25 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 624 | 40 g | 0 g | 50 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 156 | 10 g | 0 g | 13 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 936 | 60 g | 0 g | 75 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 1248 | 80 g | 0 g | 100 g |
| 50 g | 50 g | 138 | 8,9 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 414 | 27 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 552 | 36 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 690 | 44 g | 0 g | 56 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống158 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", select, nấu chín, om280 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, sống267 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt bỏ mỡ 0", loại select, sống137 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại select, sống193 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, phần nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 0227 kcal / 100 g
- Sườn bòđầu lớn, xương sườn 6-9, phần nạc và mỡ có thể tách rời, tỉa còn 1/8″ mỡ, select, sống295 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt ức bò phẳng một nửa
100 g Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
100 g Thịt ức bò phẳng một nửa có 276 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 312 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 624 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 156 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 936 kcal, gồm 60 g đạm, 0 g carbohydrate và 75 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt ức bò phẳng một nửa có 1248 kcal, gồm 80 g đạm, 0 g carbohydrate và 100 g chất béo.
50 g Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
50 g Thịt ức bò phẳng một nửa có 138 kcal, gồm 8,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thịt ức bò phẳng một nửa có bao nhiêu calo?
150 g Thịt ức bò phẳng một nửa có 414 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173129 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ