Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò nửa phẳng
Calo và thông tin dinh dưỡng
không xương, thịt nạc và mỡ, lọc mỡ 0 inch, loại Choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 169 kcal —
- Chất đạm 20 g 40%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,9 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,7 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 79 mg 3%
- Cholesterol 67 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 4 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,16 mg 1%
- Vitamin K 1,5 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 12%
- Niacin (B3) 6,1 mg 38%
- Axit pantothenic (B5) 0,65 mg 13%
- Vitamin B6 0,59 mg 34%
- Folate (B9) 3 µg 1%
- Vitamin B12 1,7 µg 70%
- Choline 61,3 mg 11%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 212 mg 17%
- Kali 349 mg 7%
- Kẽm 4,9 mg 45%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 21,6 µg 39%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 169 | 20 g | 0 g | 9,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 191 | 23 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 382 | 46 g | 0 g | 22 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 95 | 11 g | 0 g | 5,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 573 | 68 g | 0 g | 33 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 764 | 91 g | 0 g | 45 g |
| 50 g | 50 g | 85 | 10 g | 0 g | 4,9 g |
| 150 g | 150 g | 254 | 30 g | 0 g | 15 g |
| 200 g | 200 g | 338 | 40 g | 0 g | 20 g |
| 250 g | 250 g | 423 | 50 g | 0 g | 25 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, om298 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Sườn ngắn bòvai, không xương, chỉ có thịt nạc, được lóc mỡ đến 0", loại choice, sống175 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Bít tết bòkhông xương, inside skirt, chỉ có thịt nạc, lọc mỡ đến 0", choice, sống171 kcal / 100 g
- Phần giữa ức bòom, không có mỡ247 kcal / 100 g
- Các phần thịt bòhỗn hợp các phần cắt bán lẻ đã lọc, nạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ đến 1/8", loại choice, sống224 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò nửa phẳng
100 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò nửa phẳng có 169 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò nửa phẳng có 191 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò nửa phẳng có 382 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò nửa phẳng có 95 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò nửa phẳng có 573 kcal, gồm 68 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò nửa phẳng có 764 kcal, gồm 91 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
50 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò nửa phẳng có 85 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
150 g Ức bò nửa phẳng có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò nửa phẳng có 254 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 168743 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ