Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ đến 1/8", mọi loại, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 127 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,8 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,4 g 7%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 74 mg 3%
- Cholesterol 65 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,29 mg 2%
- Vitamin K 1,1 µg 1%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 4,9 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,52 mg 31%
- Folate (B9) 13 µg 3%
- Vitamin B12 1,8 µg 77%
- Choline 90,1 mg 16%
Khoáng chất
- Canxi 16 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 202 mg 16%
- Kali 336 mg 7%
- Kẽm 5,5 mg 50%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 25,1 µg 46%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 127 | 22 g | 0 g | 3,8 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 144 | 24 g | 0 g | 4,3 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 287 | 49 g | 0 g | 8,7 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 72 | 12 g | 0 g | 2,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 431 | 73 g | 0 g | 13 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 574 | 98 g | 0 g | 17 g |
| 50 g | 50 g | 64 | 11 g | 0 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 191 | 32 g | 0 g | 5,8 g |
| 200 g | 200 g | 254 | 43 g | 0 g | 7,7 g |
| 250 g | 250 g | 318 | 54 g | 0 g | 9,6 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ phần thịt nạc, lọc mỡ 0 inch, tất cả các loại, sống132 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Thịt ức bònửa nhọn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", tất cả các loại, sống267 kcal / 100 g
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, nấu chín, om289 kcal / 100 g
- Thịt bò ứcnạc, cắt gọt 0 mm (0), om218 kcal / 100 g
- Bít tết sườn bòchỉ phần nạc, cắt gọt mỡ đến 0", mọi loại, sống141 kcal / 100 g
- Bít tết sườn non bòchỉ có phần nạc, cắt tỉa mỡ 0 inch, loại choice, sống149 kcal / 100 g
- Ức thịt bò muốimuối chua, sống198 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 127 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò có 144 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò có 287 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,7 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò có 72 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò có 431 kcal, gồm 73 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò có 574 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 64 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 191 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174048 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ