Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đầu ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 125 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,6 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 51 mg 2%
- Cholesterol 54 mg 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,48 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,05 mg 4%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,27 mg 5%
- Vitamin B6 0,32 mg 19%
- Vitamin B12 1,4 µg 58%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 321 mg 7%
- Kẽm 2,7 mg 24%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 2,7 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 125 | 21 g | 0 g | 4,6 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 141 | 24 g | 0 g | 5,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 283 | 47 g | 0 g | 10 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 71 | 12 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 424 | 71 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 565 | 95 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 11 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 188 | 31 g | 0 g | 6,9 g |
| 200 g | 200 g | 250 | 42 g | 0 g | 9,2 g |
| 250 g | 250 g | 313 | 52 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức bònguyên miếng, chỉ có phần nạc có thể tách rời, tất cả các loại, sống157 kcal / 100 g
- Thịt bò ứcnew zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc, sống345 kcal / 100 g
- Thịt bò đầu ứcnew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ, nấu chín, kho265 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống124 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
- Nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc vai, sống131 kcal / 100 g
- Cuộn nạc vai bònew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, sống181 kcal / 100 g
- Tim bòthịt bò, new zealand, nhập khẩu, thịt pha lọc và phụ phẩm tim, sống105 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da bònew zealand, nhập khẩu, sống685 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đầu ức bò
100 g Đầu ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Đầu ức bò có 125 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Đầu ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Đầu ức bò có 141 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Đầu ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Đầu ức bò có 283 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Đầu ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Đầu ức bò có 71 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Đầu ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Đầu ức bò có 424 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Đầu ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Đầu ức bò có 565 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Đầu ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Đầu ức bò có 63 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Đầu ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Đầu ức bò có 188 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173074 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ