Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
Thịt bò, New Zealand, nhập khẩu, ức, chỉ phần nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 194 kcal —
- Chất đạm 20 g 39%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 16%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 66 mg 3%
- Cholesterol 53 mg 18%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 13 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,2 µg 1%
- Vitamin E 0,43 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,1 mg 8%
- Niacin (B3) 3,6 mg 22%
- Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
- Vitamin B6 0,24 mg 14%
- Vitamin B12 2 µg 82%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 1,4 mg 8%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 148 mg 12%
- Kali 277 mg 6%
- Kẽm 3,6 mg 33%
- Đồng 0,05 mg 5%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 2,6 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 194 | 20 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 219 | 22 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 438 | 45 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 110 | 11 g | 0 g | 7,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 658 | 67 g | 0 g | 43 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 877 | 89 g | 0 g | 58 g |
| 50 g | 50 g | 97 | 9,9 g | 0 g | 6,4 g |
| 150 g | 150 g | 291 | 30 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 388 | 40 g | 0 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 485 | 49 g | 0 g | 32 g |
Thực phẩm tương tự
- Đầu ức bònew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống125 kcal / 100 g
- Thịt ức bònạc, cắt tỉa 0mm (0), sống157 kcal / 100 g
- Ức bò nửa phẳngkhông xương, chỉ có phần nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 0", loại select, sống124 kcal / 100 g
- Thịt ức bò phẳng một nửathịt nạc và mỡ riêng biệt, cắt gọt còn mỡ 1/8", loại select, sống276 kcal / 100 g
- Ức bò phần giữasống200 kcal / 100 g
- Thịt bò đầu ứcnew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, nấu chín, kho/om202 kcal / 100 g
- Thịt bò ức nửa dẹtphần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/8", tất cả các loại, sống277 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống149 kcal / 100 g
- Ức thịt bò muốimuối chua, sống198 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức bò
100 g Ức bò có bao nhiêu calo?
100 g Ức bò có 194 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức bò có 219 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức bò có 438 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức bò có 110 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức bò có 658 kcal, gồm 67 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức bò có 877 kcal, gồm 89 g đạm, 0 g carbohydrate và 58 g chất béo.
50 g Ức bò có bao nhiêu calo?
50 g Ức bò có 97 kcal, gồm 9,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
150 g Ức bò có bao nhiêu calo?
150 g Ức bò có 291 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174718 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ