Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ức cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 149 kcal —
- Chất đạm 18 g 37%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 107 mg 5%
- Cholesterol 65 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,31 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 4,9 mg 31%
- Axit pantothenic (B5) 0,53 mg 11%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Vitamin B12 2 µg 82%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 6%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 180 mg 14%
- Kali 293 mg 6%
- Kẽm 2,9 mg 27%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 4 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 149 | 18 g | 1 g | 8 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 168 | 21 g | 1,2 g | 9 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 337 | 41 g | 2,3 g | 18 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 84 | 10 g | 0,6 g | 4,5 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 505 | 62 g | 3,5 g | 27 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 673 | 83 g | 4,6 g | 36 g |
| 50 g | 50 g | 75 | 9,2 g | 0,5 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 224 | 28 g | 1,5 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 298 | 37 g | 2 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 373 | 46 g | 2,6 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
- Tuyến ức cừunew zealand, nhập khẩu, sống72 kcal / 100 g
- Thịt bụng cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, thịt nạc và mỡ, sống337 kcal / 100 g
- Thịt hông cừunew zealand, nhập khẩu, lọc xương, chỉ có thịt nạc, sống180 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống151 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Ức bòThịt bò, New Zealand, nhập khẩu, ức, chỉ phần nạc, sống194 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Ức bê nguyên con lọc xươngnạc và mỡ có thể tách rời, sống208 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ức cừu
100 g Ức cừu có bao nhiêu calo?
100 g Ức cừu có 149 kcal, gồm 18 g đạm, 1 g carbohydrate và 8 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Ức cừu có 168 kcal, gồm 21 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 9 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Ức cừu có 337 kcal, gồm 41 g đạm, 2,3 g carbohydrate và 18 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Ức cừu có 84 kcal, gồm 10 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Ức cừu có 505 kcal, gồm 62 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 27 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Ức cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Ức cừu có 673 kcal, gồm 83 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 36 g chất béo.
50 g Ức cừu có bao nhiêu calo?
50 g Ức cừu có 75 kcal, gồm 9,2 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Ức cừu có bao nhiêu calo?
150 g Ức cừu có 224 kcal, gồm 28 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172611 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ