Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt hông cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, lọc xương, chỉ có thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 180 kcal —
- Chất đạm 22 g 43%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 10 g 13%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 20%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 87 mg 4%
- Cholesterol 58 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,37 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 4,6 mg 29%
- Axit pantothenic (B5) 0,47 mg 9%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Vitamin B12 2,1 µg 89%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 0,96 mg 5%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 164 mg 13%
- Kali 303 mg 6%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 3,7 µg 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 180 | 22 g | 0 g | 10 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 203 | 25 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 407 | 49 g | 0 g | 23 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 102 | 12 g | 0 g | 5,8 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 610 | 74 g | 0 g | 35 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 814 | 98 g | 0 g | 47 g |
| 50 g | 50 g | 90 | 11 g | 0 g | 5,2 g |
| 150 g | 150 g | 270 | 33 g | 0 g | 16 g |
| 200 g | 200 g | 360 | 43 g | 0 g | 21 g |
| 250 g | 250 g | 450 | 54 g | 0 g | 26 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống149 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống120 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, phần nạc và mỡ tách rời, được lọc mỡ 1/8", sống311 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt hông cừu
100 g Thịt hông cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt hông cừu có 180 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt hông cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt hông cừu có 203 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt hông cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt hông cừu có 407 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt hông cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt hông cừu có 102 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt hông cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt hông cừu có 610 kcal, gồm 74 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt hông cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt hông cừu có 814 kcal, gồm 98 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
50 g Thịt hông cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt hông cừu có 90 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
150 g Thịt hông cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt hông cừu có 270 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174441 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ