Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt bụng cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 234 kcal —
- Chất đạm 28 g 56%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 17%
- Chất béo bão hòa 5,1 g 25%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 54 mg 2%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 10 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,34 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,01 mg 1%
- Riboflavin (B2) 0,15 mg 11%
- Niacin (B3) 3,3 mg 21%
- Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
- Vitamin B6 0,09 mg 5%
- Vitamin B12 1,5 µg 64%
Khoáng chất
- Canxi 9 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 137 mg 11%
- Kali 186 mg 4%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 7,8 µg 14%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 234 | 28 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 199 | 24 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 398 | 47 g | 0 g | 23 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 99 | 12 g | 0 g | 5,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 597 | 71 g | 0 g | 35 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 796 | 95 g | 0 g | 46 g |
| 50 g | 50 g | 117 | 14 g | 0 g | 6,8 g |
| 150 g | 150 g | 351 | 42 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 468 | 56 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 585 | 70 g | 0 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
- Sườn cổ cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, om264 kcal / 100 g
- Thịt cừunew zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, quay nhanh142 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt bụng cừu
100 g Thịt bụng cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt bụng cừu có 234 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt bụng cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt bụng cừu có 199 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt bụng cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt bụng cừu có 398 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bụng cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt bụng cừu có 99 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt bụng cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt bụng cừu có 597 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt bụng cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt bụng cừu có 796 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 46 g chất béo.
50 g Thịt bụng cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt bụng cừu có 117 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
150 g Thịt bụng cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt bụng cừu có 351 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174440 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ