Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp chân sau cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 196 kcal —
- Chất đạm 33 g 65%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,4 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 72 mg 3%
- Cholesterol 115 mg 38%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,52 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,03 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,24 mg 19%
- Niacin (B3) 4,5 mg 28%
- Axit pantothenic (B5) 0,2 mg 4%
- Vitamin B6 0,1 mg 6%
- Vitamin B12 1,6 µg 67%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 180 mg 14%
- Kali 258 mg 5%
- Kẽm 5,4 mg 49%
- Đồng 0,16 mg 18%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 9,2 µg 17%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 196 | 33 g | 0 g | 7,4 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 167 | 28 g | 0 g | 6,3 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 333 | 55 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 83 | 14 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 500 | 83 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 666 | 111 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 16 g | 0 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 294 | 49 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 392 | 65 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 490 | 81 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt bắp chân sau cừunạc, đông lạnh sâu, om không thêm chất béo159 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Bắp giò trước cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", đã nấu chín, kho258 kcal / 100 g
- Thịt bò bắp saunew zealand, nhập khẩu, bắp sau, chỉ phần thịt nạc, đã nấu chín, kho/om167 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om243 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay180 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên chiếc (bắp và thăn ngoại), chỉ có thịt nạc, nấu chín, quay181 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nguyên cái (phần cánh tay và bả vai), phần nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, om357 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp chân sau cừu
100 g Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
100 g Bắp chân sau cừu có 196 kcal, gồm 33 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Bắp chân sau cừu có 167 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Bắp chân sau cừu có 333 kcal, gồm 55 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Bắp chân sau cừu có 83 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Bắp chân sau cừu có 500 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Bắp chân sau cừu có 666 kcal, gồm 111 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
50 g Bắp chân sau cừu có 98 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Bắp chân sau cừu có bao nhiêu calo?
150 g Bắp chân sau cừu có 294 kcal, gồm 49 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174453 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ