Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cẳng cừu có xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 174 kcal —
- Chất đạm 31 g 61%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,6 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 86 mg 4%
- Cholesterol 111 mg 37%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,4 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,1 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,49 mg 38%
- Niacin (B3) 5,3 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,73 mg 15%
- Vitamin B6 0,4 mg 24%
- Vitamin B12 1,5 µg 63%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 19 mg 5%
- Phốt pho 151 mg 12%
- Kali 192 mg 4%
- Kẽm 4,3 mg 39%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 15,6 µg 28%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 174 | 31 g | 0 g | 5,6 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 148 | 26 g | 0 g | 4,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 296 | 52 g | 0 g | 9,6 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 74 | 13 g | 0 g | 2,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 444 | 78 g | 0 g | 14 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 592 | 105 g | 0 g | 19 g |
| 50 g | 50 g | 87 | 15 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 261 | 46 g | 0 g | 8,4 g |
| 200 g | 200 g | 348 | 62 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 435 | 77 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay182 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho238 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
Câu hỏi về Cẳng cừu có xương
100 g Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
100 g Cẳng cừu có xương có 174 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Cẳng cừu có xương có 148 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Cẳng cừu có xương có 296 kcal, gồm 52 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Cẳng cừu có xương có 74 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Cẳng cừu có xương có 444 kcal, gồm 78 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Cẳng cừu có xương có 592 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
50 g Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
50 g Cẳng cừu có xương có 87 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Cẳng cừu có xương có bao nhiêu calo?
150 g Cẳng cừu có xương có 261 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174886 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ