Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 196 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 16%
- Chất béo bão hòa 5,9 g 29%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 87 mg 4%
- Cholesterol 59 mg 20%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,24 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,09 mg 8%
- Riboflavin (B2) 0,32 mg 24%
- Niacin (B3) 5,1 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,64 mg 13%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Vitamin B12 1,3 µg 52%
Khoáng chất
- Canxi 5 mg 0%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 147 mg 12%
- Kali 210 mg 4%
- Kẽm 3 mg 28%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 10,7 µg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 196 | 21 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 221 | 23 g | 0 g | 14 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 443 | 47 g | 0 g | 29 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 111 | 12 g | 0 g | 7,2 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 664 | 70 g | 0 g | 43 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 886 | 93 g | 0 g | 57 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 10 g | 0 g | 6,3 g |
| 150 g | 150 g | 294 | 31 g | 0 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 392 | 41 g | 0 g | 25 g |
| 250 g | 250 g | 490 | 52 g | 0 g | 32 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt cừu Úc phần bắp giò saunhập khẩu, tươi, có gót, có xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, om204 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống136 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống195 kcal / 100 g
- Bắp chân sau bê Úccó xương, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", sống208 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống126 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống
100 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có bao nhiêu calo?
100 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có 196 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có 221 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có 443 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có 111 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có 664 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 43 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có 886 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 57 g chất béo.
50 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có bao nhiêu calo?
50 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có 98 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
150 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có bao nhiêu calo?
150 g Thịt cừu Úc phần bắp giò sau sống có 294 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174894 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ