Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 126 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 4,6 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 64 mg 3%
- Cholesterol 66 mg 22%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,14 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
- Riboflavin (B2) 0,17 mg 13%
- Niacin (B3) 5,2 mg 33%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Vitamin B12 1,6 µg 68%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 198 mg 16%
- Kali 350 mg 7%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3,2 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 126 | 21 g | 0 g | 4,6 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 142 | 24 g | 0 g | 5,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 285 | 48 g | 0 g | 11 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 71 | 12 g | 0 g | 2,6 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 427 | 72 g | 0 g | 16 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 570 | 95 g | 0 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 11 g | 0 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 189 | 32 g | 0 g | 7 g |
| 200 g | 200 g | 252 | 42 g | 0 g | 9,3 g |
| 250 g | 250 g | 315 | 53 g | 0 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn / bít tết đùi cừunew zealand, nạc, sống126 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương dạng ống không có phần hông và bắpnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống121 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùi sốngnhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", sống143 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống195 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương kiểu ống không có phần hông không có cẳngnew zealand, hàng nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống121 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương
100 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
100 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 126 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 142 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 285 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 71 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 427 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 570 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
50 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 63 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
150 g Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 189 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 7 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172515 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ