Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, đã nấu chín, chiên nhanh
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 212 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 16%
- Chất béo bão hòa 4,7 g 24%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 65 mg 3%
- Cholesterol 78 mg 26%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 7 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,68 mg 14%
- Vitamin B6 0,16 mg 9%
- Vitamin B12 2,1 µg 87%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,9 mg 11%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 210 mg 17%
- Kali 353 mg 8%
- Kẽm 3,7 mg 33%
- Đồng 0,14 mg 16%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3,5 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 212 | 24 g | 0 g | 13 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 180 | 21 g | 0 g | 11 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 360 | 41 g | 0,1 g | 22 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 90 | 10 g | 0 g | 5,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 541 | 62 g | 0,1 g | 33 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 721 | 83 g | 0,1 g | 43 g |
| 50 g | 50 g | 106 | 12 g | 0 g | 6,4 g |
| 150 g | 150 g | 318 | 36 g | 0,1 g | 19 g |
| 200 g | 200 g | 424 | 49 g | 0,1 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 530 | 61 g | 0,1 g | 32 g |
Thực phẩm tương tự
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, rán nhanh332 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừunew zealand, nạc, rán nhanh162 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc lát giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ215 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, đã nấu chín, om247 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc thái lát phần giữa đùinhập khẩu, tươi, có xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ còn 1/8", nấu chín, nướng vỉ183 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, kho256 kcal / 100 g
- Đùi cừu rút xương kiểu ống không có phần hông không có cẳngnew zealand, hàng nhập khẩu, chỉ có phần thịt nạc, đã nấu chín, nướng chậm159 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay226 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
Câu hỏi về sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương
100 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
100 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 212 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 180 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 360 kcal, gồm 41 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 22 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 90 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 541 kcal, gồm 62 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 33 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 721 kcal, gồm 83 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 43 g chất béo.
50 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
50 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 106 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
150 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có bao nhiêu calo?
150 g sườn hoặc bít tết đùi cừu có xương có 318 kcal, gồm 36 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 19 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174460 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ