Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 226 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0,1 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 5,5 g 27%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 77 mg 3%
- Cholesterol 113 mg 38%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 2 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,28 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,52 mg 40%
- Niacin (B3) 6,8 mg 42%
- Axit pantothenic (B5) 0,75 mg 15%
- Vitamin B6 0,39 mg 23%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,4 mg 13%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 291 mg 6%
- Kẽm 3,9 mg 35%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0 mg 0%
- Selen 8,4 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 226 | 30 g | 0,1 g | 12 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 192 | 26 g | 0,1 g | 9,9 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 384 | 51 g | 0,1 g | 20 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 96 | 13 g | 0 g | 4,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 576 | 77 g | 0,2 g | 30 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 768 | 103 g | 0,3 g | 40 g |
| 50 g | 50 g | 113 | 15 g | 0 g | 5,8 g |
| 150 g | 150 g | 339 | 45 g | 0,1 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 452 | 60 g | 0,2 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 565 | 75 g | 0,2 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáiúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay244 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay231 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, phần cánh tay và vai, nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ còn 1/8", đã nấu chín296 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu
100 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu có 226 kcal, gồm 30 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 12 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu có 192 kcal, gồm 26 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 9,9 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu có 384 kcal, gồm 51 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 20 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu có 96 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu có 576 kcal, gồm 77 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 30 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu có 768 kcal, gồm 103 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 40 g chất béo.
50 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu có 113 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
150 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu có 339 kcal, gồm 45 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174895 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ