Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu nửa
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 231 kcal —
- Chất đạm 25 g 51%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 14 g 18%
- Chất béo bão hòa 6,3 g 32%
- Natri 67 mg 3%
- Cholesterol 83 mg 28%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,39 mg 30%
- Niacin (B3) 5,4 mg 34%
- Axit pantothenic (B5) 0,93 mg 19%
- Vitamin B6 0,43 mg 25%
- Vitamin B12 3 µg 127%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 313 mg 7%
- Kẽm 4,5 mg 41%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 10,6 µg 19%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 231 | 25 g | 0 g | 14 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 196 | 22 g | 0 g | 12 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 393 | 43 g | 0 g | 23 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 98 | 11 g | 0 g | 5,8 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 589 | 64 g | 0 g | 35 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 785 | 86 g | 0 g | 47 g |
| 50 g | 50 g | 116 | 13 g | 0 g | 6,8 g |
| 150 g | 150 g | 347 | 38 g | 0 g | 21 g |
| 200 g | 200 g | 462 | 51 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 578 | 63 g | 0 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nửa phần thănthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay284 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpnấu nồi, nạc và mỡ, cân cả xương173 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênúc, nhập khẩu, tươi, bắp và thăn, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Thịt đùi dưới cừu Úcnhập khẩu, tươi, rút xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", nấu chín, quay/nướng219 kcal / 100 g
- Thịt cừu Úc phần đùi dướinhập khẩu, tươi, không xương, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, quay190 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu nửa
100 g Đùi cừu nửa có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu nửa có 231 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nửa có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu nửa có 196 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nửa có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu nửa có 393 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nửa có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu nửa có 98 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nửa có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu nửa có 589 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nửa có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu nửa có 785 kcal, gồm 86 g đạm, 0 g carbohydrate và 47 g chất béo.
50 g Đùi cừu nửa có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu nửa có 116 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
150 g Đùi cừu nửa có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu nửa có 347 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172579 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ