Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu, nửa phần thăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 284 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 20 g 25%
- Chất béo bão hòa 8,3 g 41%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 68 mg 3%
- Cholesterol 96 mg 32%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,11 mg 9%
- Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
- Niacin (B3) 6,6 mg 41%
- Axit pantothenic (B5) 0,67 mg 13%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Folate (B9) 17 µg 4%
- Vitamin B12 2,5 µg 106%
Khoáng chất
- Canxi 11 mg 1%
- Sắt 2 mg 11%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 185 mg 15%
- Kali 304 mg 6%
- Kẽm 4,2 mg 38%
- Đồng 0,11 mg 13%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 25,8 µg 47%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 284 | 25 g | 0 g | 20 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 241 | 21 g | 0 g | 17 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 483 | 42 g | 0 g | 33 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 121 | 11 g | 0 g | 8,4 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 724 | 64 g | 0 g | 50 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 966 | 85 g | 0 g | 67 g |
| 50 g | 50 g | 142 | 13 g | 0 g | 9,8 g |
| 150 g | 150 g | 426 | 37 g | 0 g | 30 g |
| 200 g | 200 g | 568 | 50 g | 0 g | 39 g |
| 250 g | 250 g | 710 | 62 g | 0 g | 49 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, rút xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay215 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng235 kcal / 100 g
- Thịt thăn bò tơphần nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, quay202 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, quay209 kcal / 100 g
- Sườn cừunạc và mỡ có thể tách rời, lọc bỏ mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, quay341 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng vỉ278 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu, nửa phần thăn
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 284 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 241 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 483 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 121 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,4 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 724 kcal, gồm 64 g đạm, 0 g carbohydrate và 50 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 966 kcal, gồm 85 g đạm, 0 g carbohydrate và 67 g chất béo.
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 142 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 426 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 30 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172550 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ