Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu, nửa phần thăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 272 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 9,7 g 49%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 56 mg 2%
- Cholesterol 72 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,22 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,23 mg 18%
- Niacin (B3) 6,3 mg 40%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,14 mg 8%
- Folate (B9) 18 µg 5%
- Vitamin B12 2,5 µg 103%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 159 mg 13%
- Kali 231 mg 5%
- Kẽm 3,1 mg 28%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,6 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 272 | 17 g | 0 g | 22 g |
| 1 khẩu phần | 28,4 g | 77 | 4,8 g | 0 g | 6,3 g |
| 2 khẩu phần | 56,7 g | 154 | 9,6 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 14,2 g | 39 | 2,4 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 85,1 g | 231 | 14 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 113,4 g | 308 | 19 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 136 | 8,5 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 408 | 25 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 544 | 34 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 680 | 42 g | 0 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, lọc mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, thịt nạc và mỡ, cắt tỉa mỡ 1/8", sống208 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, sống201 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/4", loại choice, sống260 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống122 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu, nửa phần thăn
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 272 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (28,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 77 kcal, gồm 4,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (56,7 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 154 kcal, gồm 9,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (14,2 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 39 kcal, gồm 2,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (85,1 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 231 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (113,4 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 308 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 136 kcal, gồm 8,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 408 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172488 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ