Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu, nửa phần thăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, quay
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 204 kcal —
- Chất đạm 28 g 57%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 9,2 g 12%
- Chất béo bão hòa 3,3 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 71 mg 3%
- Cholesterol 92 mg 31%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,17 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,31 mg 24%
- Niacin (B3) 6,3 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,7 mg 14%
- Vitamin B6 0,17 mg 10%
- Folate (B9) 21 µg 5%
- Vitamin B12 2,6 µg 108%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 25 mg 6%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 333 mg 7%
- Kẽm 4,9 mg 44%
- Đồng 0,12 mg 13%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 30,8 µg 56%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 204 | 28 g | 0 g | 9,2 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 173 | 24 g | 0 g | 7,8 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 347 | 48 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 87 | 12 g | 0 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 520 | 72 g | 0 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 694 | 96 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 14 g | 0 g | 4,6 g |
| 150 g | 150 g | 306 | 43 g | 0 g | 14 g |
| 200 g | 200 g | 408 | 57 g | 0 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 510 | 71 g | 0 g | 23 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, rút xương, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", nấu chín, quay215 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, nấu chín, quay217 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", nấu chín, nướng188 kcal / 100 g
- Thịt thăn ngoại bêchỉ phần thịt nạc tách rời, đã nấu chín, nướng168 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt tỉa mỡ còn 6 mm, loại choice, nấu chín, quay209 kcal / 100 g
- Sườn cừuchỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay232 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, nướng vỉ219 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om187 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu, nửa phần thăn
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 204 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,2 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 173 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 347 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 87 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 520 kcal, gồm 72 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Đùi cừu, nửa phần thăn có 694 kcal, gồm 96 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 102 kcal, gồm 14 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,6 g chất béo.
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu, nửa phần thăn có 306 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 174318 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ