Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp cừu trước
Calo và thông tin dinh dưỡng
chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, nấu chín, kho/om
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 187 kcal —
- Chất đạm 31 g 62%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6 g 8%
- Chất béo bão hòa 2,2 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 74 mg 3%
- Cholesterol 104 mg 35%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin E 0,2 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
- Riboflavin (B2) 0,19 mg 15%
- Niacin (B3) 5,1 mg 32%
- Axit pantothenic (B5) 0,63 mg 13%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 19 µg 5%
- Vitamin B12 2,3 µg 94%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 23 mg 5%
- Phốt pho 175 mg 14%
- Kali 267 mg 6%
- Kẽm 8,7 mg 79%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 35,3 µg 64%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 187 | 31 g | 0 g | 6 g |
| 1 khẩu phần | 128 g | 239 | 40 g | 0 g | 7,7 g |
| 2 khẩu phần | 256 g | 479 | 79 g | 0 g | 15 g |
| ½ khẩu phần | 64 g | 120 | 20 g | 0 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 384 g | 718 | 119 g | 0 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 512 g | 957 | 159 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 94 | 16 g | 0 g | 3 g |
| 150 g | 150 g | 281 | 47 g | 0 g | 9 g |
| 200 g | 200 g | 374 | 62 g | 0 g | 12 g |
| 250 g | 250 g | 468 | 78 g | 0 g | 15 g |
Thực phẩm tương tự
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, kho209 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu Úcnhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", đã nấu chín, om165 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuchỉ có thịt nạc tách rời, cắt tỉa còn 1/4" mỡ, choice, nấu chín, quay180 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có phần nạc, đã nấu chín, om196 kcal / 100 g
- Vai cừuchỉ thịt nạc, được lóc mỡ còn 1/4", loại choice, đã nấu chín, kho/om279 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa bắpthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, nướng225 kcal / 100 g
- Thịt vai cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt mỡ còn 1/8", loại choice, nấu chín, kho/om337 kcal / 100 g
- Vai cừu nguyên cáicánh tay và bả vai, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa mỡ 1/4", loại choice, nấu chín, kho344 kcal / 100 g
- Cẳng cừu có xươngúc, nhập khẩu, tươi, chỉ có thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", nấu chín, kho174 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáibắp và thăn, chỉ có thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt còn mỡ 1/4", loại choice, đã nấu chín, quay191 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp cừu trước
100 g Bắp cừu trước có bao nhiêu calo?
100 g Bắp cừu trước có 187 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 6 g chất béo.
1 khẩu phần (128 g) Bắp cừu trước có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (128 g) Bắp cừu trước có 239 kcal, gồm 40 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
2 khẩu phần (256 g) Bắp cừu trước có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (256 g) Bắp cừu trước có 479 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
½ khẩu phần (64 g) Bắp cừu trước có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (64 g) Bắp cừu trước có 120 kcal, gồm 20 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (384 g) Bắp cừu trước có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (384 g) Bắp cừu trước có 718 kcal, gồm 119 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (512 g) Bắp cừu trước có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (512 g) Bắp cừu trước có 957 kcal, gồm 159 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Bắp cừu trước có bao nhiêu calo?
50 g Bắp cừu trước có 94 kcal, gồm 16 g đạm, 0 g carbohydrate và 3 g chất béo.
150 g Bắp cừu trước có bao nhiêu calo?
150 g Bắp cừu trước có 281 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172484 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ