Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp giò trước cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
canada, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống
153
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo7,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 153 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất béo bão hòa 3,2 g 16%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 89,4 mg 4%
- Cholesterol 69,4 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 3,6 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,25 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,5 mg 38%
- Niacin (B3) 5,9 mg 37%
- Axit pantothenic (B5) 0,69 mg 14%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Folate (B9) 65 µg 16%
- Vitamin B12 3,2 µg 133%
Khoáng chất
- Canxi 9,4 mg 1%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 22 mg 5%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 311 mg 7%
- Kẽm 5,2 mg 47%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 19,9 µg 36%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 153 | 21 g | 0 g | 7,3 g |
| 50 g | 50 g | 77 | 11 g | 0 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 230 | 32 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 306 | 42 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 383 | 53 g | 0 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), sống183 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealand sốngnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), sống223 kcal / 100 g
- Nửa chân giò cừuthịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt tỉa còn 1/8" mỡ, choice, sống185 kcal / 100 g
- Vai cừu Canada nguyên connguyên, nạc và mỡ, cắt 3mm, sống140 kcal / 100 g
- Thịt cừucanada, cắt hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm (1/8), sống243 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửa ốngÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống133 kcal / 100 g
- Sườn cừu canadacanada, sườn, nạc và mỡ, cắt tỉa 3mm, sống218 kcal / 100 g
- Cẳng chân trước cừuchất béo trung bình, đông lạnh sâu180 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp giò trước cừu
100 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
100 g Bắp giò trước cừu có 153 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
50 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
50 g Bắp giò trước cừu có 77 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
150 g Bắp giò trước cừu có 230 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
200 g Bắp giò trước cừu có 306 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Bắp giò trước cừu có bao nhiêu calo?
250 g Bắp giò trước cừu có 383 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4783 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ