Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), sống
223
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 223 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 16 g 21%
- Chất béo bão hòa 8,2 g 41%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 45 mg 2%
- Cholesterol 71 mg 24%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,26 mg 2%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,36 mg 28%
- Niacin (B3) 6,3 mg 39%
- Axit pantothenic (B5) 0,51 mg 10%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,5 µg 105%
Khoáng chất
- Canxi 10 mg 1%
- Sắt 1,5 mg 8%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 131 mg 3%
- Kẽm 3,4 mg 31%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 3,5 µg 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 223 | 18 g | 0 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 112 | 9 g | 0 g | 8,1 g |
| 150 g | 150 g | 335 | 27 g | 0 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 446 | 36 g | 0 g | 32 g |
| 250 g | 250 g | 558 | 45 g | 0 g | 40 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), sống183 kcal / 100 g
- Bắp cừu trướcchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống120 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống183 kcal / 100 g
- Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealand sốngnew zealand, đông lạnh, hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống232 kcal / 100 g
- Đùi cừunew zealand, đông lạnh, nguyên cái, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống201 kcal / 100 g
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
- Thịt cừu đông lạnh hỗn hợp New Zealandnew zealand, đông lạnh, hỗn hợp, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), đã nấu chín270 kcal / 100 g
- Cẳng cừucủa canada, nạc, sống111 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừu đông lạnh New Zealandnew zealand, đông lạnh, đùi, nạc và mỡ, sống206 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống
100 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có bao nhiêu calo?
100 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có 223 kcal, gồm 18 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có bao nhiêu calo?
50 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có 112 kcal, gồm 9 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
150 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có bao nhiêu calo?
150 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có 335 kcal, gồm 27 g đạm, 0 g carbohydrate và 24 g chất béo.
200 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có bao nhiêu calo?
200 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có 446 kcal, gồm 36 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
250 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có bao nhiêu calo?
250 g Bắp cừu đông lạnh New Zealand sống có 558 kcal, gồm 45 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4811 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ