Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, đông lạnh, nguyên cái, nạc và mỡ, cắt 3mm (1/8), sống
201
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 201 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất béo bão hòa 6,7 g 33%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 41 mg 2%
- Cholesterol 75 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,18 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,38 mg 29%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,51 mg 10%
- Vitamin B6 0,13 mg 8%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,5 µg 103%
Khoáng chất
- Canxi 7 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 18 mg 4%
- Phốt pho 189 mg 15%
- Kali 160 mg 3%
- Kẽm 2,7 mg 25%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 3 µg 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 201 | 19 g | 0 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 101 | 9,4 g | 0 g | 6,7 g |
| 150 g | 150 g | 302 | 28 g | 0 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 402 | 38 g | 0 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 503 | 47 g | 0 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáinew zealand, làm lạnh, quay, nạc207 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừunew zealand, nạc, sống126 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyênbắp và thăn nội, chỉ thịt nạc có thể tách rời, cắt gọt mỡ 1/4", loại choice, sống128 kcal / 100 g
- Đùi cừu nửaúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống201 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc và mỡ, cắt viền 6mm (1/4), sống183 kcal / 100 g
- Vai cừunew zealand, đông lạnh, nguyên con, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm, sống251 kcal / 100 g
- Thịt bắp chân cừuNew Zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ phần nạc, sống121 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc và mỡ, cắt 6 mm (1/4), sống272 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu
100 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu có 201 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu có 101 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
150 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu có 302 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
200 g Đùi cừu có 402 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g Đùi cừu có bao nhiêu calo?
250 g Đùi cừu có 503 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4813 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ