Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đùi cừu New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
nguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương
160
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb0 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 160 kcal —
- Chất đạm 15 g 30%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 3,7 g 19%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 44 mg 2%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,4 µg 2%
- Vitamin E 0,03 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
- Riboflavin (B2) 0,16 mg 12%
- Niacin (B3) 3,1 mg 19%
- Axit pantothenic (B5) 0,82 mg 16%
- Vitamin B6 0,29 mg 17%
- Biotin (B7) 1 µg 3%
- Folate (B9) 6 µg 2%
- Vitamin B12 2 µg 83%
Khoáng chất
- Canxi 3 mg 0%
- Sắt 1,2 mg 7%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 140 mg 11%
- Kali 240 mg 5%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,07 mg 8%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 1 µg 2%
- Iốt 3 µg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 160 | 15 g | 0 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 80 | 7,5 g | 0 g | 5,6 g |
| 150 g | 150 g | 240 | 23 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 320 | 30 g | 0 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 400 | 38 g | 0 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu nguyên cáinew zealand, làm lạnh, quay, nạc và béo230 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, quay, nạc và mỡ350 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandđông lạnh, nướng vỉ, nạc và mỡ, cân nguyên xương287 kcal / 100 g
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Bắp cừu đông lạnh New Zealand sốngnew zealand, đông lạnh, bắp, nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3mm (1/8), sống223 kcal / 100 g
- Sườn hoặc bít tết đùi cừu có xươngnew zealand, nhập khẩu, nạc và mỡ, tươi sống206 kcal / 100 g
- Chân trước cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống122 kcal / 100 g
- Thịt bắp chân cừuNew Zealand, nhập khẩu, không xương, chỉ phần nạc, sống121 kcal / 100 g
- Thịt cừu xay New Zealandđông lạnh, kho243 kcal / 100 g
Câu hỏi về Đùi cừu New Zealand
100 g Đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g Đùi cừu New Zealand có 160 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g Đùi cừu New Zealand có 80 kcal, gồm 7,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
150 g Đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g Đùi cừu New Zealand có 240 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g Đùi cừu New Zealand có 320 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Đùi cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g Đùi cừu New Zealand có 400 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-190 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ