Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
sườn cừu New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh, nướng vỉ, nạc và mỡ, cân nguyên xương
287
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo23 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 287 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 23 g 29%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 60 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 6 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,5 µg 3%
- Vitamin E 0,11 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 4,8 mg 30%
- Axit pantothenic (B5) 1 mg 20%
- Vitamin B6 0,24 mg 14%
- Biotin (B7) 2 µg 7%
- Folate (B9) 4 µg 1%
- Vitamin B12 2 µg 83%
Khoáng chất
- Canxi 13 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 21 mg 5%
- Phốt pho 180 mg 14%
- Kali 290 mg 6%
- Kẽm 2,8 mg 25%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 3 µg 5%
- Iốt 5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 287 | 21 g | 0 g | 23 g |
| 50 g | 50 g | 144 | 11 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 431 | 32 g | 0 g | 34 g |
| 200 g | 200 g | 574 | 42 g | 0 g | 45 g |
| 250 g | 250 g | 718 | 53 g | 0 g | 56 g |
Thực phẩm tương tự
- Đùi cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, sống, nạc và béo, cân có cả xương160 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Sườn cừu phần thănnướng, nạc và mỡ, cân nguyên xương247 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, đông lạnh, quay, nạc và mỡ350 kcal / 100 g
- Thịt cừu xay New Zealandđông lạnh, kho243 kcal / 100 g
- Đùi cừu nguyên cáinew zealand, làm lạnh, quay, nạc và béo230 kcal / 100 g
- Phần thăn cừusống, nạc và mỡ, cân có xương236 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ296 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
Câu hỏi về sườn cừu New Zealand
100 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g sườn cừu New Zealand có 287 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
50 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g sườn cừu New Zealand có 144 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g sườn cừu New Zealand có 431 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 34 g chất béo.
200 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g sườn cừu New Zealand có 574 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 45 g chất béo.
250 g sườn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g sườn cừu New Zealand có 718 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 56 g chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 18-197 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ