Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, phần nạc và mỡ có thể tách rời, cắt gọt với mỡ 1/8", nấu chín, nướng vỉ
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 296 kcal —
- Chất đạm 24 g 49%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 21 g 27%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Natri 50 mg 2%
- Cholesterol 113 mg 38%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Thiamin (B1) 0,12 mg 10%
- Riboflavin (B2) 0,37 mg 28%
- Niacin (B3) 7,9 mg 50%
- Axit pantothenic (B5) 0,49 mg 10%
- Vitamin B6 0,11 mg 6%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,5 µg 106%
Khoáng chất
- Canxi 23 mg 2%
- Sắt 2,1 mg 12%
- Magiê 20 mg 5%
- Phốt pho 213 mg 17%
- Kali 164 mg 3%
- Kẽm 2,8 mg 25%
- Đồng 0,11 mg 12%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 2,1 µg 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 296 | 24 g | 0 g | 21 g |
| 1 khẩu phần | 85 g | 252 | 21 g | 0 g | 18 g |
| 2 khẩu phần | 170 g | 503 | 42 g | 0 g | 36 g |
| ½ khẩu phần | 42,5 g | 126 | 10 g | 0 g | 9 g |
| 3 khẩu phần | 255 g | 755 | 62 g | 0 g | 54 g |
| 4 khẩu phần | 340 g | 1006 | 83 g | 0 g | 72 g |
| 50 g | 50 g | 148 | 12 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 444 | 37 g | 0 g | 32 g |
| 200 g | 200 g | 592 | 49 g | 0 g | 43 g |
| 250 g | 250 g | 740 | 61 g | 0 g | 53 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng nhanh157 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu quaynew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, đã nấu chín, nướng nhanh162 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống120 kcal / 100 g
- Phần thịt thăn cừunướng, nạc và mỡ, cân có xương224 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Thịt yên ngựa cừunew zealand, nhập khẩu, có mỡ, nấu chín, quay nhanh274 kcal / 100 g
- Thịt thăn lợn cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, đã nấu chín, chiên nhanh157 kcal / 100 g
- Ức cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, đã nấu chín, om270 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn cừu
100 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn cừu có 296 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 21 g chất béo.
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (85 g) Thịt thăn cừu có 252 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 18 g chất béo.
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (170 g) Thịt thăn cừu có 503 kcal, gồm 42 g đạm, 0 g carbohydrate và 36 g chất béo.
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (42,5 g) Thịt thăn cừu có 126 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (255 g) Thịt thăn cừu có 755 kcal, gồm 62 g đạm, 0 g carbohydrate và 54 g chất béo.
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (340 g) Thịt thăn cừu có 1006 kcal, gồm 83 g đạm, 0 g carbohydrate và 72 g chất béo.
50 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn cừu có 148 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn cừu có 444 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172563 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ