Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, đông lạnh, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, cắt 3 mm (1/8), sống
273
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb0 g
Chất béo22 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 273 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 22 g 28%
- Chất béo bão hòa 11 g 56%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 39 mg 2%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,15 mg 1%
- Thiamin (B1) 0,13 mg 11%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 6,9 mg 43%
- Axit pantothenic (B5) 0,5 mg 10%
- Vitamin B6 0,12 mg 7%
- Folate (B9) 1 µg 0%
- Vitamin B12 2,1 µg 89%
Khoáng chất
- Canxi 17 mg 1%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 15 mg 4%
- Phốt pho 170 mg 14%
- Kali 128 mg 3%
- Kẽm 1,9 mg 18%
- Đồng 0,09 mg 10%
- Mangan 0,02 mg 1%
- Selen 1,5 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 273 | 17 g | 0 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 137 | 8,6 g | 0 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 410 | 26 g | 0 g | 33 g |
| 200 g | 200 g | 546 | 34 g | 0 g | 44 g |
| 250 g | 250 g | 683 | 43 g | 0 g | 55 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừu không xươngnew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, sống122 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu nạcnew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, phần thăn, chỉ có thịt nạc, nấu chín, nướng vỉ199 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu canadacanada, phần thăn, nạc, sống120 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu New Zealandít mỡ, sống116 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu không xương quaynew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ, đã nấu chín, nướng nhanh157 kcal / 100 g
- Thăn cừunew zealand, nhập khẩu, đông lạnh, nạc và mỡ có thể tách rời, nấu chín, nướng vỉ315 kcal / 100 g
- Sườn cừunew zealand, nhập khẩu, chỉ thịt nạc, sống142 kcal / 100 g
- Thịt yên ngựa cừunew zealand, nhập khẩu, có mỡ, sống273 kcal / 100 g
- Phần thăn cừusống, nạc và mỡ307 kcal / 100 g
- Thăn nội cừu New Zealandnạc và mỡ, sống120 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn cừu
100 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn cừu có 273 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn cừu có 137 kcal, gồm 8,6 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn cừu có 410 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 33 g chất béo.
200 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
200 g Thịt thăn cừu có 546 kcal, gồm 34 g đạm, 0 g carbohydrate và 44 g chất béo.
250 g Thịt thăn cừu có bao nhiêu calo?
250 g Thịt thăn cừu có 683 kcal, gồm 43 g đạm, 0 g carbohydrate và 55 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 4815 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ