Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
thịt thăn cừu New Zealand
Calo và thông tin dinh dưỡng
ít mỡ, sống
116
calokcal mỗi 100 g
Đạm21 g
Carb0 g
Chất béo3,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 116 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 3,8 g 5%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 49 mg 2%
- Cholesterol 69 mg 23%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,41 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,08 mg 6%
- Riboflavin (B2) 0,22 mg 17%
- Niacin (B3) 7,3 mg 46%
- Axit pantothenic (B5) 0,87 mg 17%
- Vitamin B6 0,25 mg 15%
- Vitamin B12 1,9 µg 78%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 1,6 mg 9%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 222 mg 18%
- Kali 381 mg 8%
- Kẽm 2,2 mg 20%
- Đồng 0,14 mg 15%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 5 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 116 | 21 g | 0 g | 3,8 g |
| 50 g | 50 g | 58 | 10 g | 0 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 174 | 31 g | 0 g | 5,7 g |
| 200 g | 200 g | 232 | 41 g | 0 g | 7,6 g |
| 250 g | 250 g | 290 | 51 g | 0 g | 9,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội cừuúc, nhập khẩu, tươi, không xương, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống143 kcal / 100 g
- Sườn cừu New Zealandnạc, sống160 kcal / 100 g
- Thăn phi lê cừu nonnạc, sống116 kcal / 100 g
- Vai cừu New Zealandnguyên con, nạc, sống154 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừu New Zealandnew zealand, bắp chân trước, nạc, sống122 kcal / 100 g
- Sườn / bít tết đùi cừunew zealand, nạc, sống126 kcal / 100 g
- Phi-lê cổ cừutươi sống, nạc203 kcal / 100 g
- Mỡ cừu New Zealandnew zealand, các phần cắt hỗn hợp, sống640 kcal / 100 g
Câu hỏi về thịt thăn cừu New Zealand
100 g thịt thăn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
100 g thịt thăn cừu New Zealand có 116 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
50 g thịt thăn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
50 g thịt thăn cừu New Zealand có 58 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g thịt thăn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
150 g thịt thăn cừu New Zealand có 174 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
200 g thịt thăn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
200 g thịt thăn cừu New Zealand có 232 kcal, gồm 41 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
250 g thịt thăn cừu New Zealand có bao nhiêu calo?
250 g thịt thăn cừu New Zealand có 290 kcal, gồm 51 g đạm, 0 g carbohydrate và 9,5 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 7435 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ