Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn nội cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, tươi, không xương, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 143 kcal —
- Chất đạm 23 g 46%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 11%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 73 mg 3%
- Cholesterol 76 mg 25%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,5 mg 3%
- Thiamin (B1) 0,15 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,38 mg 29%
- Niacin (B3) 8,4 mg 52%
- Axit pantothenic (B5) 0,87 mg 17%
- Vitamin B6 0,55 mg 32%
- Vitamin B12 2,1 µg 88%
Khoáng chất
- Canxi 2 mg 0%
- Sắt 2,3 mg 13%
- Magiê 26 mg 6%
- Phốt pho 208 mg 17%
- Kali 308 mg 7%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 8 µg 15%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 143 | 23 g | 0 g | 5,5 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 162 | 26 g | 0 g | 6,2 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 323 | 53 g | 0 g | 13 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 81 | 13 g | 0 g | 3,1 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 485 | 79 g | 0 g | 19 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 646 | 105 g | 0 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 12 g | 0 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 215 | 35 g | 0 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 286 | 47 g | 0 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 358 | 58 g | 0 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừuchỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/4", loại choice, sống143 kcal / 100 g
- Thăn cừuúc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ tách rời, cắt tỉa mỡ 1/8", sống203 kcal / 100 g
- Thăn nội cừu New Zealandnạc và mỡ, sống120 kcal / 100 g
- Thịt thăn cừu New Zealandít mỡ, sống116 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt nướng thăn nộiúc, nhập khẩu, ăn cỏ, phần thăn, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống151 kcal / 100 g
- Đùi cừuúc, nhập khẩu, tươi, không móng, có xương, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ còn 1/8", sống131 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, chỉ thịt nạc, cắt bỏ mỡ 1/8", sống137 kcal / 100 g
- Vai cừuÚc, nhập khẩu, tươi, thịt nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ 1/8", sống243 kcal / 100 g
- Bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úcnhập khẩu, thăn, không xương, chỉ phần thịt nạc, điểm vẫn mỡ Úc 9, sống237 kcal / 100 g
- Sườn đùi cừuÚc, nhập khẩu, tươi, lọc xương, chỉ thịt nạc, cắt tỉa mỡ 1/8", sống132 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn nội cừu
100 g Thịt thăn nội cừu có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn nội cừu có 143 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt thăn nội cừu có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt thăn nội cừu có 162 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt thăn nội cừu có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt thăn nội cừu có 323 kcal, gồm 53 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt thăn nội cừu có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt thăn nội cừu có 81 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,1 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt thăn nội cừu có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt thăn nội cừu có 485 kcal, gồm 79 g đạm, 0 g carbohydrate và 19 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt thăn nội cừu có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt thăn nội cừu có 646 kcal, gồm 105 g đạm, 0 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Thịt thăn nội cừu có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn nội cừu có 72 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Thịt thăn nội cừu có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn nội cừu có 215 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 172660 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ