Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội
Calo và thông tin dinh dưỡng
úc, nhập khẩu, ăn cỏ, phần thăn, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 151 kcal —
- Chất đạm 21 g 41%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 7,6 g 10%
- Chất béo bão hòa 3,4 g 17%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 62 mg 3%
- Cholesterol 50 mg 17%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 1 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,2 mg 12%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 151 | 21 g | 0 g | 7,6 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 171 | 23 g | 0 g | 8,6 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 341 | 46 g | 0 g | 17 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 85 | 12 g | 0 g | 4,3 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 512 | 70 g | 0 g | 26 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 683 | 93 g | 0 g | 35 g |
| 50 g | 50 g | 76 | 10 g | 0 g | 3,8 g |
| 150 g | 150 g | 227 | 31 g | 0 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 302 | 41 g | 0 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 378 | 51 g | 0 g | 19 g |
Thực phẩm tương tự
- Bít tết/thịt nướng thăn nội Wagyu Úcnhập khẩu, thăn, không xương, chỉ có thịt nạc, điểm vẫn mỡ Úc 4/5, sống191 kcal / 100 g
- Thịt thăn nướng sốngthịt bò, thăn, thịt thăn nướng, tidak berstulang, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, sống149 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nộithịt bò, thăn, không xương, phần nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống147 kcal / 100 g
- Thịt thăn nội bònew zealand, nhập khẩu, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống146 kcal / 100 g
- Thăn bòNew Zealand, nhập khẩu, chỉ phần nạc tách được, sống140 kcal / 100 g
- Thăn nội bòkhông mỡ, sống137 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội
100 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có bao nhiêu calo?
100 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có 151 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,6 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có 171 kcal, gồm 23 g đạm, 0 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có 341 kcal, gồm 46 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có 85 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có 512 kcal, gồm 70 g đạm, 0 g carbohydrate và 26 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có 683 kcal, gồm 93 g đạm, 0 g carbohydrate và 35 g chất béo.
50 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có bao nhiêu calo?
50 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có 76 kcal, gồm 10 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
150 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có bao nhiêu calo?
150 g Bít tết hoặc thịt nướng thăn nội có 227 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173969 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ