Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt thăn nội bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
new zealand, nhập khẩu, phần thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 146 kcal —
- Chất đạm 21 g 42%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 6,9 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 39 mg 2%
- Cholesterol 58 mg 19%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 9 µg 1%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0,1 µg 1%
- Vitamin E 0,59 mg 4%
- Thiamin (B1) 0,06 mg 5%
- Riboflavin (B2) 0,12 mg 9%
- Niacin (B3) 4 mg 25%
- Axit pantothenic (B5) 0,57 mg 11%
- Vitamin B6 0,26 mg 16%
- Vitamin B12 1,8 µg 73%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 2,2 mg 12%
- Magiê 24 mg 6%
- Phốt pho 203 mg 16%
- Kali 359 mg 8%
- Kẽm 2,3 mg 21%
- Đồng 0,1 mg 11%
- Mangan 0,01 mg 1%
- Selen 4,3 µg 8%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 146 | 21 g | 0 g | 6,9 g |
| 1 khẩu phần | 113 g | 165 | 24 g | 0 g | 7,8 g |
| 2 khẩu phần | 226 g | 330 | 48 g | 0 g | 16 g |
| ½ khẩu phần | 56,5 g | 82 | 12 g | 0 g | 3,9 g |
| 3 khẩu phần | 339 g | 495 | 71 g | 0 g | 23 g |
| 4 khẩu phần | 452 g | 660 | 95 g | 0 g | 31 g |
| 50 g | 50 g | 73 | 11 g | 0 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 219 | 32 g | 0 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 292 | 42 g | 0 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 365 | 53 g | 0 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
- Thịt thăn cừunew zealand, nhập khẩu, thịt nạc và mỡ có thể tách rời, sống120 kcal / 100 g
- Bít tết hoặc thịt nướng thăn nộiúc, nhập khẩu, ăn cỏ, phần thăn, không xương, phần nạc và mỡ có thể tách rời, sống151 kcal / 100 g
- Thịt thăn nướng sốngthịt bò, thăn, thịt thăn nướng, tidak berstulang, phần nạc và mỡ tách rời, cắt gọt mỡ 0", mọi loại, sống149 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nộithịt bò, thăn, không xương, phần nạc và mỡ, cắt bỏ mỡ đến 0", mọi loại, sống147 kcal / 100 g
- Thăn nội bòchỉ phần nạc127 kcal / 100 g
- Thăn nội cừu New Zealandnạc và mỡ, sống120 kcal / 100 g
- Mỡ dưới da bònew zealand, nhập khẩu, sống685 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt thăn nội bò
100 g Thịt thăn nội bò có bao nhiêu calo?
100 g Thịt thăn nội bò có 146 kcal, gồm 21 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
1 khẩu phần (113 g) Thịt thăn nội bò có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (113 g) Thịt thăn nội bò có 165 kcal, gồm 24 g đạm, 0 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
2 khẩu phần (226 g) Thịt thăn nội bò có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (226 g) Thịt thăn nội bò có 330 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt thăn nội bò có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (56,5 g) Thịt thăn nội bò có 82 kcal, gồm 12 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
3 khẩu phần (339 g) Thịt thăn nội bò có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (339 g) Thịt thăn nội bò có 495 kcal, gồm 71 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
4 khẩu phần (452 g) Thịt thăn nội bò có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (452 g) Thịt thăn nội bò có 660 kcal, gồm 95 g đạm, 0 g carbohydrate và 31 g chất béo.
50 g Thịt thăn nội bò có bao nhiêu calo?
50 g Thịt thăn nội bò có 73 kcal, gồm 11 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g Thịt thăn nội bò có bao nhiêu calo?
150 g Thịt thăn nội bò có 219 kcal, gồm 32 g đạm, 0 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173109 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ