Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thăn bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
không mỡ, om với dầu, hành tây và tỏi, không muối
195
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb0,6 g
Chất béo8,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 195 kcal —
- Chất đạm 29 g 57%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 8,6 g 11%
- Chất xơ 0,1 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 195 | 29 g | 0,6 g | 8,6 g |
| 50 g | 50 g | 98 | 14 g | 0,3 g | 4,3 g |
| 150 g | 150 g | 293 | 43 g | 0,9 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 390 | 57 g | 1,2 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 488 | 72 g | 1,5 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Thăn bò sốtkhông mỡ, nướng, với bột mì, bơ và sữa, không muối207 kcal / 100 g
- Thăn bò sốt cà chuakhông mỡ, nướng, cà chua, với dầu, hành tây và tỏi, không muối184 kcal / 100 g
- Thăn bò tẩm bột chiên xùkhông mỡ, tẩm trứng và vụn bánh mì, chiên bằng dầu đậu nành, không muối275 kcal / 100 g
- Bít tết thăn bòáp chảo không dầu mỡ157 kcal / 100 g
- Thăn bò tẩm vụn bánh mìkhông mỡ, trứng và vụn bánh mì, chiên, với dầu đậu nành, có muối274 kcal / 100 g
- Thăn lưng bòkhông mỡ, om (với dầu, hành tây và tỏi), không muối212 kcal / 100 g
- Thăn nội bòchỉ phần nạc127 kcal / 100 g
- Bít tết thăn nộithịt thăn, nạc và mỡ, cắt bỏ 0mm, đã nấu chín, nướng220 kcal / 100 g
- Thịt vai bòkhông mỡ, om, với dầu, hành tây và tỏi, không muối193 kcal / 100 g
- Thịt bò phần bắp đùinấu chín, với dầu ăn, hành và tỏi, không muối216 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thăn bò
100 g Thăn bò có bao nhiêu calo?
100 g Thăn bò có 195 kcal, gồm 29 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
50 g Thăn bò có bao nhiêu calo?
50 g Thăn bò có 98 kcal, gồm 14 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
150 g Thăn bò có bao nhiêu calo?
150 g Thăn bò có 293 kcal, gồm 43 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Thăn bò có bao nhiêu calo?
200 g Thăn bò có 390 kcal, gồm 57 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Thăn bò có bao nhiêu calo?
250 g Thăn bò có 488 kcal, gồm 72 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0600F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ